Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coldly

/'kouldli/ Oxford 3000 phổ biến #14634

Nghĩa thường dùng

lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm trạng từ

“She responded coldly to his apology.”Cô ấy đã phản ứng lạnh nhạt với lời xin lỗi của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coldly

/'kouldli/

phó từ

  • lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a cold unemotional manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...