coldly
/'kouldli/ Oxford 3000 phổ biến #14634
Nghĩa thường dùng
lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm
trạng từ
“She responded coldly to his apology.”Cô ấy đã phản ứng lạnh nhạt với lời xin lỗi của anh ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coldly
/'kouldli/
phó từ
- lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a cold unemotional manner