Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coldness

/'kouldnis/ phổ biến #19997

Nghĩa thường dùng

sự lạnh, sự lạnh lẽo danh từ

“The coldness of the room made me shiver.”Sự lạnh lẽo của căn phòng khiến tôi rùng mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coldness

/'kouldnis/

số từ

  • sự lạnh, sự lạnh lẽo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lack of affection or enthusiasm n. the absence of heat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...