coldness
/'kouldnis/ phổ biến #19997
Nghĩa thường dùng
sự lạnh, sự lạnh lẽo
danh từ
“The coldness of the room made me shiver.”Sự lạnh lẽo của căn phòng khiến tôi rùng mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coldness
/'kouldnis/
số từ
- sự lạnh, sự lạnh lẽo
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lack of affection or enthusiasm n. the absence of heat