Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collaborate

/kə'læbəreit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6388

Nghĩa thường dùng

hợp tác động từ

“Both departments collaborated on the annual report.”Cả hai phòng ban đã hợp tác trong báo cáo hàng năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collaborate

/kə'læbəreit/

nội động từ

  • cộng tác
  • cộng tác với địch
Định nghĩa tiếng Anh

v. work together on a common enterprise of project v. cooperate as a traitor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...