Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collaborate – collaboration

/kəˈlæb.ə.reɪt/ – /kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

hợp tác – sự hợp tác v – n

“Teams collaborate effectively to ensure successful collaboration.”Các nhóm hợp tác hiệu quả để đảm bảo sự hợp tác thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...