Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collaborate closely

/kəˈlæbəreɪt ˈkloʊsli/

Nghĩa thường dùng

hợp tác chặt chẽ cụm từ

“Researchers collaborate closely on health projects.”Các nhà nghiên cứu hợp tác chặt chẽ trong các dự án y tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...