Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collaborate together

/kəˈlæbəˌreɪt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

làm việc chung với người khác động từ

“The teams collaborate together on the project.”Các đội làm việc chung với nhau trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...