Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collaborative learning

/kəˈlæbəreɪtɪv ˈlɜːnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

học tập hợp tác cụm từ

“Collaborative learning fosters teamwork skills among students.”Học tập hợp tác phát triển kỹ năng làm việc nhóm giữa các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...