collateralize /kəˈlætərəlaɪz/
động từ
- dùng tài sản thế chấp để bảo đảm
ví dụ
The loan was collateralized with commercial real estate. — Khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản thương mại.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The loan was collateralized with commercial real estate. — Khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản thương mại.
Đang tải...