collateralize
/kəˈlætərəlaɪz/
Nghĩa thường dùng
dùng tài sản thế chấp để bảo đảm
động từ
“The loan was collateralized with commercial real estate.”Khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản thương mại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- dùng tài sản thế chấp để bảo đảm
ví dụ
The loan was collateralized with commercial real estate. — Khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản thương mại.