Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collateralize

/kəˈlætərəlaɪz/

Nghĩa thường dùng

dùng tài sản thế chấp để bảo đảm động từ

“The loan was collateralized with commercial real estate.”Khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản thương mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • dùng tài sản thế chấp để bảo đảm

ví dụ

The loan was collateralized with commercial real estate. — Khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...