Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collect coins

/kəˈlɛkt kɔɪnz/

Nghĩa thường dùng

sưu tập tiền xu cụm từ

“My grandfather collects coins from different countries.”Ông tôi sưu tập tiền xu từ nhiều nước khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...