Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collect specimens

/kəˈlɛkt ˈspɛs.ɪ.mənz/

Nghĩa thường dùng

thu thập mẫu vật cụm từ

“Biologists collect specimens from various ecosystems.”Các nhà sinh học thu thập mẫu vật từ các hệ sinh thái khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...