collectables
/kəˈlɛktəblz/
Nghĩa thường dùng
đồ sưu tầm
danh từ số nhiều
“He has many collectables from his travels.”Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm từ những chuyến đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nghĩa
- đồ sưu tầm
ví dụ
He has many collectables from his travels. — Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm từ những chuyến đi.