Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collectables

/kəˈlɛktəblz/

Nghĩa thường dùng

đồ sưu tầm danh từ số nhiều

“He has many collectables from his travels.”Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm từ những chuyến đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nghĩa

  • đồ sưu tầm

ví dụ

He has many collectables from his travels. — Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm từ những chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...