Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collectibles

/kəˈlɛktəblz/

Nghĩa thường dùng

đồ sưu tầm danh từ

“He has many collectibles at home.”Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm ở nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đồ sưu tầm

ví dụ

He has many collectibles at home. — Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm ở nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...