collectibles
/kəˈlɛktəblz/
Nghĩa thường dùng
đồ sưu tầm
danh từ
“He has many collectibles at home.”Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm ở nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đồ sưu tầm
ví dụ
He has many collectibles at home. — Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm ở nhà.