Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collecting stamps

/kəˈlɛktɪŋ stæmps/

Nghĩa thường dùng

sưu tầm tem cụm từ

“He has a hobby of collecting stamps.”Anh ấy có sở thích sưu tầm tem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...