Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collection of books

/kəˈlɛk.ʃən əv bʊks/

Nghĩa thường dùng

tập hợp sách vở cụm từ

“She has a collection of books on history.”Cô ấy có một tập hợp sách vở về lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...