Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collective consciousness

/kəˈlektɪv ˈkɒnʃəsnəs/

Nghĩa thường dùng

ý thức tập thể danh từ

“Durkheim theorized collective consciousness.”Durkheim lý thuyết hóa ý thức tập thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...