Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collective responsibility

/kəˈlɛktɪv rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm tập thể cụm từ

“Collective responsibility is crucial for team success.”Trách nhiệm tập thể là rất quan trọng cho sự thành công của đội nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...