Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collective values

/kəˈlɛktɪv ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

giá trị tập thể cụm từ

“Collective values shape a society's norms.”Giá trị tập thể định hình các chuẩn mực xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...