Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collectively

/kəˈlek.tɪv.li/ phổ biến #7534

Nghĩa thường dùng

một cách tập thể, cùng nhau trạng từ

“The board collectively agreed to postpone the launch.”Ban giám đốc đã nhất trí hoãn lại việc ra mắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collectively

//

* phó từ
  • chung, tập thể
Định nghĩa tiếng Anh

r in conjunction with; combined

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...