collectively
Nghĩa thường dùng
“The board collectively agreed to postpone the launch.”Ban giám đốc đã nhất trí hoãn lại việc ra mắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
collectively
//
* phó từ- chung, tập thể
Định nghĩa tiếng Anh
r in conjunction with; combined