collide
/kə'laid/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7588
Nghĩa thường dùng
va chạm, gặp nhau
động từ
“The two cars collided at the intersection.”Hai chiếc xe ô tô đã va chạm tại giao lộ.
Biến thể từ
collided quá khứ
colliding hiện tại phân từ
collided quá khứ phân từ
collides ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
collide
/kə'laid/
nội động từ
- va nhau, đụng nhau
- the ships collided in the fog: tàu va phải nhau trong sương mù
- va cham; xung đột
- ideas collide: ý kiến xung đột
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to collide v. crash together with violent impact