Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collide

/kə'laid/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7588

Nghĩa thường dùng

va chạm, gặp nhau động từ

“The two cars collided at the intersection.”Hai chiếc xe ô tô đã va chạm tại giao lộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collide

/kə'laid/

nội động từ

  • va nhau, đụng nhau
    • the ships collided in the fog: tàu va phải nhau trong sương mù
  • va cham; xung đột
    • ideas collide: ý kiến xung đột
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to collide v. crash together with violent impact

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...