Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collusion

/kə'lu:ʤn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16440

Nghĩa thường dùng

sự thông đồng danh từ

“Collusion in energy markets can lead to unfair pricing.”Sự thông đồng trong thị trường năng lượng có thể dẫn đến giá cả không công bằng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collusion

/kə'lu:ʤn/

danh từ

  • sự câu kết, sự thông đồng
    • to enter into collusion with someone: cấu kết với ai, thông đồng với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. secret agreement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...