collusion
Nghĩa thường dùng
“Collusion in energy markets can lead to unfair pricing.”Sự thông đồng trong thị trường năng lượng có thể dẫn đến giá cả không công bằng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
collusion
/kə'lu:ʤn/
danh từ
- sự câu kết, sự thông đồng
- to enter into collusion with someone: cấu kết với ai, thông đồng với ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. secret agreement