colonelcy
/'kə:nlsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
colonelcy
/'kə:nlsi/
danh từ
- (quân sự) chức đại tá
Định nghĩa tiếng Anh
n. The office, rank, or commission of a colonel.
Từ điển Anh–Việt
111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The office, rank, or commission of a colonel.
Đang tải...