Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colonial attitudes

Nghĩa thường dùng

thái độ thuộc địa cụm từ

“The debate around aid often touches on colonial attitudes that persist in modern society.”Cuộc tranh luận về viện trợ thường đề cập đến những thái độ thuộc địa vẫn tồn tại trong xã hội hiện đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thái độ thuộc địa
    • colonial mindset: tư duy thuộc địa
    • post-colonial attitudes: thái độ hậu thuộc địa
  • quan điểm thực dân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...