Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colorado

/ˌkɒləˈrædoʊ/

Nghĩa thường dùng

tiểu bang Colorado danh từ riêng

“Colorado is known for its mountains.”Colorado nổi tiếng với những ngọn núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • tiểu bang Colorado

ví dụ

Colorado is known for its mountains. — Colorado nổi tiếng với những ngọn núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...