Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colorful

/ˈkʌlərfəl/

Nghĩa thường dùng

nhiều màu sắc tính từ

“The parade is very colorful.”Cuộc diễu hành rất nhiều màu sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • nhiều màu sắc

ví dụ

The parade is very colorful. — Cuộc diễu hành rất nhiều màu sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...