Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colossus

/kə'lɔses/ GRE phổ biến #20646

Nghĩa thường dùng

một vật thể hoặc người rất lớn, nổi bật danh từ

“The statue was a colossus of ancient art.”Tượng đó là một tác phẩm nghệ thuật cổ đại khổng lồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

colossus

/kə'lɔses/

danh từ, số nhiều colossi

  • tượng khổng lồ
  • người khổng lồ, vật khổng lồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person of exceptional importance and reputation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...