colossus
/kə'lɔses/ GRE phổ biến #20646
Nghĩa thường dùng
một vật thể hoặc người rất lớn, nổi bật
danh từ
“The statue was a colossus of ancient art.”Tượng đó là một tác phẩm nghệ thuật cổ đại khổng lồ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
colossus
/kə'lɔses/
danh từ, số nhiều colossi
- tượng khổng lồ
- người khổng lồ, vật khổng lồ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person of exceptional importance and reputation