colourful
/'kʌləful/ Collins ★★ phổ biến #33859
Nghĩa thường dùng
nhiều màu sắc, sặc sỡ
tính từ
“The market was full of colourful fruit and flowers.”Khu chợ đầy những loại trái cây và hoa nhiều màu sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
colourful
/'kʌləful/
tính từ
- nhiều màu sắc
Định nghĩa tiếng Anh
a striking in variety and interest a having striking color