Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colourful

/'kʌləful/ Collins ★★ phổ biến #33859

Nghĩa thường dùng

nhiều màu sắc, sặc sỡ tính từ

“The market was full of colourful fruit and flowers.”Khu chợ đầy những loại trái cây và hoa nhiều màu sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

colourful

/'kʌləful/

tính từ

  • nhiều màu sắc
Định nghĩa tiếng Anh

a striking in variety and interest a having striking color

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...