Từ điển Anh–Việt

112.258 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colourless

/'kʌləlis/

Nghĩa thường dùng

không có màu sắc tính từ

“The water was perfectly colourless.”Nước hoàn toàn không màu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

colourless

/'kʌləlis/

tính từ

  • không màu sắc; nhạt; xanh xao
  • nhạt nhẽo, vô vị
    • a colourless story: câu chuyện nhạt nhẽo
    • to lead a colourless life: sống cuộc đời vô vị
  • bàng quan; không theo bên nào
Định nghĩa tiếng Anh

a lacking in variety and interest a weak in color; not colorful

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...