Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

colourless

/'kʌləlis/

tính từ

  • không màu sắc; nhạt; xanh xao
  • nhạt nhẽo, vô vị
    • a colourless story: câu chuyện nhạt nhẽo
    • to lead a colourless life: sống cuộc đời vô vị
  • bàng quan; không theo bên nào
Định nghĩa tiếng Anh

a lacking in variety and interest\na weak in color; not colorful

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...