Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comb-out

/'koumaut/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comb-out

/'koumaut/

danh từ

  • sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp
  • sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết)
  • (thực vật học) sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of removing tangles from you hair with a comb n. the act of carefully weeding out unwanted things or people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...