Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

comb-out

/'koumaut/

danh từ

  • sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp
  • sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết)
  • (thực vật học) sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of removing tangles from you hair with a comb\nn. the act of carefully weeding out unwanted things or people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...