Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat ageism

Nghĩa thường dùng

chống lại sự phân biệt tuổi tác. cụm từ

“We need to combat ageism in our society.”Chúng ta cần chống lại sự phân biệt tuổi tác trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...