Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat corruption

/ˈkɒm.bæt kəˈrʌp.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đối phó với hành vi tham nhũng trong chính phủ cụm từ

“Governments must combat corruption to gain public trust.”Chính phủ phải đối phó với tham nhũng để giành được niềm tin của công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...