combat corruption
Nghĩa thường dùng
“Governments must combat corruption to gain public trust.”Chính phủ phải đối phó với tham nhũng để giành được niềm tin của công chúng.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments must combat corruption to gain public trust.”Chính phủ phải đối phó với tham nhũng để giành được niềm tin của công chúng.
Đang tải...