combat deforestation
/ˈkɒmbæt ˌdiːfɔːrɪˈsteɪʃən/
Nghĩa thường dùng
chống lại nạn phá rừng
cụm từ
“Many organizations work to combat deforestation.”Nhiều tổ chức làm việc để chống lại nạn phá rừng.