Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat deforestation

/ˈkɒmbæt ˌdiːfɔːrɪˈsteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

chống lại nạn phá rừng cụm từ

“Many organizations work to combat deforestation.”Nhiều tổ chức làm việc để chống lại nạn phá rừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...