Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat disease

/ˈkɒmbæt dɪˈziːz/

Nghĩa thường dùng

để chống lại bệnh tật hoặc các vấn đề sức khỏe cụm từ

“Vaccination is crucial to combat disease outbreaks.”Tiêm phòng rất quan trọng để chống lại các đợt bùng phát bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...