combat disease
/ˈkɒmbæt dɪˈziːz/
Nghĩa thường dùng
để chống lại bệnh tật hoặc các vấn đề sức khỏe
cụm từ
“Vaccination is crucial to combat disease outbreaks.”Tiêm phòng rất quan trọng để chống lại các đợt bùng phát bệnh.