Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat fatigue

/'kɔmbətfə'ti:g/

Nghĩa thường dùng

đối phó với sự mệt mỏi cực độ. cụm từ

“A good night’s sleep can help combat fatigue.”Một giấc ngủ ngon có thể giúp chống lại sự mệt mỏi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

combat fatigue

/'kɔmbətfə'ti:g/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bệnh thần kinh (do chiến đấu căng thẳng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...