combat fatigue
/'kɔmbətfə'ti:g/
Nghĩa thường dùng
đối phó với sự mệt mỏi cực độ.
cụm từ
“A good night’s sleep can help combat fatigue.”Một giấc ngủ ngon có thể giúp chống lại sự mệt mỏi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
combat fatigue
/'kɔmbətfə'ti:g/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bệnh thần kinh (do chiến đấu căng thẳng)