Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat habitat destruction

/ˈkɒm.bæt ˈhæbɪtækt dɪsˈtrʌkʃən/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại sự phá hủy môi trường sống cụm từ

“We must combat habitat destruction to save wildlife.”Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự phá hủy môi trường sống để cứu động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...