combat habitat loss
/ˈkɒmbæt ˈhæbɪtæt lɔs/
Nghĩa thường dùng
đấu tranh chống lại sự mất môi trường sống
cụm từ
“We must combat habitat loss to protect wildlife.”Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự mất môi trường sống để bảo vệ động vật hoang dã.