Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat health crises

/ˈkɒm.bæt hɛlθ ˈkraɪ.siːz/

Nghĩa thường dùng

đối phó với khủng hoảng sức khỏe cụm từ

“We must work together to combat health crises effectively.”Chúng ta phải làm việc cùng nhau để đối phó với khủng hoảng sức khỏe một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...