combat health crises
/ˈkɒm.bæt hɛlθ ˈkraɪ.siːz/
Nghĩa thường dùng
đối phó với khủng hoảng sức khỏe
cụm từ
“We must work together to combat health crises effectively.”Chúng ta phải làm việc cùng nhau để đối phó với khủng hoảng sức khỏe một cách hiệu quả.