Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat health misinformation

/ˈkɒmbæt hɛlθ ˌmɪsɪnˈfɔːrmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

chống lại thông tin sức khỏe sai lệch hoặc gây hiểu lầm cụm từ

“Efforts are needed to combat health misinformation online.”Cần có nỗ lực để chống lại thông tin sức khỏe sai lệch trên mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...