combat health problems
/ˈkɒm.bæt helθ ˈprɒb.ləmz/
Nghĩa thường dùng
đối phó với các vấn đề ảnh hưởng đến sức khỏe
cụm từ
“Governments must combat health problems effectively.”Các chính phủ phải đối phó với các vấn đề sức khỏe một cách hiệu quả.