combat health risks
/ˈkɒmbæt hɛlθ rɪsks/
Nghĩa thường dùng
đối phó với các nguy cơ sức khỏe
cụm từ
“It's important to combat health risks in the workplace.”Điều quan trọng là phải đối phó với các nguy cơ sức khỏe tại nơi làm việc.