Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat health risks

/ˈkɒmbæt hɛlθ rɪsks/

Nghĩa thường dùng

đối phó với các nguy cơ sức khỏe cụm từ

“It's important to combat health risks in the workplace.”Điều quan trọng là phải đối phó với các nguy cơ sức khỏe tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...