Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat health threats

/ˈkɒmbæt hɛlθ θrɛts/

Nghĩa thường dùng

đối phó với các mối đe dọa sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Governments must combat health threats effectively.”Các chính phủ phải đối phó với các mối đe dọa sức khỏe một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...