Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat housing discrimination

/ˈkɒm.bæt ˈhaʊ.zɪŋ dɪs.krɪm.ɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đối phó với sự phân biệt trong nhà ở cụm từ

“Laws are in place to combat housing discrimination based on race.”Các luật đã được ban hành để chống lại sự phân biệt trong nhà ở dựa trên chủng tộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...