Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat housing fraud

/ˈkɒmbæt ˈhaʊzɪŋ frɔːd/

Nghĩa thường dùng

chống lại gian lận trong nhà ở cụm từ

“Authorities need to combat housing fraud to protect consumers.”Các cơ quan chức năng cần chống lại gian lận trong nhà ở để bảo vệ người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...