combat housing fraud
/ˈkɒmbæt ˈhaʊzɪŋ frɔːd/
Nghĩa thường dùng
chống lại gian lận trong nhà ở
cụm từ
“Authorities need to combat housing fraud to protect consumers.”Các cơ quan chức năng cần chống lại gian lận trong nhà ở để bảo vệ người tiêu dùng.