Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat housing poverty

/ˈkɒmbæt ˈhaʊzɪŋ ˈpɒvəti/

Nghĩa thường dùng

chống lại nghèo đói nhà ở cụm từ

“Programs are needed to combat housing poverty in urban areas.”Cần có các chương trình để chống lại nghèo đói nhà ở ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...