combat housing shortages
Nghĩa thường dùng
“The government plans to combat housing shortages through new policies.”Chính phủ có kế hoạch đấu tranh chống lại tình trạng thiếu nhà ở thông qua các chính sách mới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The government plans to combat housing shortages through new policies.”Chính phủ có kế hoạch đấu tranh chống lại tình trạng thiếu nhà ở thông qua các chính sách mới.
Đang tải...