Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat housing shortages

/ˈkɒmbæt ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại tình trạng thiếu nhà ở cụm từ

“The government plans to combat housing shortages through new policies.”Chính phủ có kế hoạch đấu tranh chống lại tình trạng thiếu nhà ở thông qua các chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...