combat human rights abuses
/ˈkɒmbæt ˈhjuːmən raɪts əˈbjuːzɪz/
Nghĩa thường dùng
đấu tranh tích cực chống lại các vi phạm quyền con người
cụm từ
“Organizations work to combat human rights abuses globally.”Các tổ chức làm việc để chống lại các vi phạm quyền con người trên toàn cầu.