Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat human rights abuses

/ˈkɒmbæt ˈhjuːmən raɪts əˈbjuːzɪz/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh tích cực chống lại các vi phạm quyền con người cụm từ

“Organizations work to combat human rights abuses globally.”Các tổ chức làm việc để chống lại các vi phạm quyền con người trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...