combat human trafficking
/ˈkɒmbæt ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
chống lại nạn buôn người
cụm từ
“Many organizations work to combat human trafficking.”Nhiều tổ chức làm việc để chống lại nạn buôn người.