Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat human trafficking

/ˈkɒmbæt ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chống lại nạn buôn người cụm từ

“Many organizations work to combat human trafficking.”Nhiều tổ chức làm việc để chống lại nạn buôn người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...