Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat inflation

/ˈkɒm.bæt ɪnˈfleɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

hành động chống lại sự gia tăng giá cả cụm từ

“The government introduced measures to combat inflation.”Chính phủ đã đưa ra các biện pháp để chống lại lạm phát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...