combat inflation
/ˈkɒm.bæt ɪnˈfleɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
hành động chống lại sự gia tăng giá cả
cụm từ
“The government introduced measures to combat inflation.”Chính phủ đã đưa ra các biện pháp để chống lại lạm phát.