Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat lifestyle diseases

/ˈkɒmbæt ˈlaɪfstaɪl dɪˈziːzɪz/

Nghĩa thường dùng

đối phó với các bệnh liên quan đến lối sống cụm từ

“Public health campaigns aim to combat lifestyle diseases.”Các chiến dịch y tế công cộng nhằm đối phó với các bệnh liên quan đến lối sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...