combat marine pollution
/ˈkɒmbæt ˈmɛrɪn pəˈluːʃən/
Nghĩa thường dùng
Có hành động chống lại ô nhiễm ảnh hưởng đến đại dương.
cụm từ
“We must combat marine pollution to protect marine life.”Chúng ta phải chống lại ô nhiễm biển để bảo vệ đời sống biển.