Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat marine pollution

/ˈkɒmbæt ˈmɛrɪn pəˈluːʃən/

Nghĩa thường dùng

Có hành động chống lại ô nhiễm ảnh hưởng đến đại dương. cụm từ

“We must combat marine pollution to protect marine life.”Chúng ta phải chống lại ô nhiễm biển để bảo vệ đời sống biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...