combat mental fatigue
Nghĩa thường dùng
“Regular breaks can help combat mental fatigue.”Các khoảng nghỉ thường xuyên có thể giúp chống lại sự mệt mỏi tinh thần.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Regular breaks can help combat mental fatigue.”Các khoảng nghỉ thường xuyên có thể giúp chống lại sự mệt mỏi tinh thần.
Đang tải...