Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat mental fatigue

/ˈkɒmbæt ˈmɛntl fəˈtiːɡ/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại cảm giác mệt mỏi liên quan đến căng thẳng tinh thần. cụm từ

“Regular breaks can help combat mental fatigue.”Các khoảng nghỉ thường xuyên có thể giúp chống lại sự mệt mỏi tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...